| Đặc điểm điện | Tiêu chuẩn | IEC/EN 61009-1 | |
| Cách thức | Loại điện tử | ||
| Người Ba Lan | P | 1P+N,2,3,3P+N,4 | |
| Loại (dạng sóng của hiện tượng rò rỉ điện xuống đất được cảm nhận) | AC | ||
| Đặc tính giải phóng nhiệt từ | ĐĨA CD | ||
| Dòng điện định mức In | A | 6,10,16,20,25,32,40,50,63 | |
| Độ nhạy định mức l△n | A | 0,03, 0,05, 0,1, 0,3 | |
| Công suất đóng và ngắt mạch dư định mức I△m | A | 500(ln <63A)630(ln=63A) | |
| Công suất ngắn mạch định mức Icn | A | 3000/4500 | |
| Giờ nghỉ giải lao dưới l△n | S | ≤0,1 | |
| Tần số định mức | Hz | 50/60 | |
| Điện áp chịu xung định mức (1,2/50) Uimp | V | 4000 | |
| Điện áp thử nghiệm điện môi ở tần số chỉ thị, trong 1 phút. | Kv | 2 | |
| Điện áp cách điện Ui | V | 500 | |
| Mức độ ô nhiễm | 2 | ||
| Tuổi thọ điện | t | 2000 | |
| Tuổi thọ cơ học | t | 2000 | |
| Chỉ báo vị trí tiếp xúc | Đúng | ||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh (với nhiệt độ trung bình hàng ngày ≤ 35℃) | ℃ | -5~+40 | |
| Nhiệt độ bảo quản | ℃ | -25~+70 | |
| Loại kết nối đầu cuối | Thanh dẫn điện kiểu cáp/chân cắm |